车手

车手
chēshǒu
xa thủ

tay đua (ô tô, xe máy hoặc xe đạp)

2 nghĩa#14446
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay đua (ô tô, xe máy hoặc xe đạp)

    开赛车、摩托车或自行车的人kāi sàichē、mótuōchē huò zìxíngchē de rén

    • Anh ấy là một tay đua rất giỏi.

  2. danh từ

    tay sai cấp thấp trong băng nhóm lừa đảo (Đài Loan)

    诈骗集团中执行具体任务的低级成员zhàpiàn jítuán zhōng zhíxíng jùtǐ rènwu de dī jí chéngyuán

    • Anh ấy là một tay đua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.