躲躲藏藏

躲躲藏藏
duǒduǒcángcáng
đoá đoá tàng tàng

lén lút trốn tránh; núp núp ẩn ẩn

1 nghĩa#34894
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lén lút trốn tránh; núp núp ẩn ẩn

    • Anh ấy thích trốn tránh.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.