躲清闲

躲清闲
duǒqīngxián
đoá thanh nhàn

lảng tránh để hưởng nhàn; né việc để rảnh thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lảng tránh để hưởng nhàn; né việc để rảnh thân

    • Anh ấy thích tránh xa phiền nhiễu để nhàn rỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.