躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
/
躲清闲
躲清闲
đoá thanh nhàn
lảng tránh để hưởng nhàn; né việc để rảnh thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lảng tránh để hưởng nhàn; né việc để rảnh thân
- 。
Anh ấy thích tránh xa phiền nhiễu để nhàn rỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
躲清闲
Phồn thể躲清閑
đoá thanh nhàn
lảng tránh để hưởng nhàn; né việc để rảnh thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lảng tránh để hưởng nhàn; né việc để rảnh thân
- 。
Anh ấy thích tránh xa phiền nhiễu để nhàn rỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.