Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
躬亲
躬亲
cung thân
đích thân lo liệu; tự mình làm lấy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đích thân lo liệu; tự mình làm lấy
- 。
Anh ấy đích thân xử lý việc này.
- 貳副trạng từ
đích thân; trực tiếp
- 。
Anh ấy đích thân xử lý việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ躬亲
Phồn thể躬親
cung thân
đích thân lo liệu; tự mình làm lấy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đích thân lo liệu; tự mình làm lấy
- 。
Anh ấy đích thân xử lý việc này.
- 貳副trạng từ
đích thân; trực tiếp
- 。
Anh ấy đích thân xử lý việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.