躬亲

躬亲
gōngqīn
cung thân

đích thân lo liệu; tự mình làm lấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đích thân lo liệu; tự mình làm lấy

    • Anh ấy đích thân xử lý việc này.

  2. trạng từ

    đích thân; trực tiếp

    • Anh ấy đích thân xử lý việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.