身陷囹圄

身陷囹圄
shēnxiànlíng
thân hãm linh ngữ

bị tống vào tù; thân rơi vào vòng lao lý [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị tống vào tù; thân rơi vào vòng lao lý [thành ngữ]

    • Anh ta bị tống vào tù vì tội ác.

  2. tính từ

    thân vướng vòng lao lý; bị tống vào tù [thành ngữ]

    • Anh ta bị tống vào tù vì tội ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.