身强力壮

身强力壮
shēnqiángzhuàng
thân cường lực tráng

thân thể khỏe mạnh, sức lực dồi dào [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thể khỏe mạnh, sức lực dồi dào [thành ngữ]

    • Anh ấy khỏe mạnh, có thể di chuyển cái hộp này.

  2. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng; vạm vỡ

  3. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt

    • Anh ấy trông rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.