- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
điều tra lý lịch; kiểm tra thân thế
điều tra lý lịch; kiểm tra thân thế
Chúng tôi tiến hành điều tra lý lịch đối với nhân viên mới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều tra lý lịch; kiểm tra thân thế
điều tra lý lịch; kiểm tra thân thế
Chúng tôi tiến hành điều tra lý lịch đối với nhân viên mới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.