Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
身外之物
身外之物
thân ngoại chi vật
của cải bên ngoài thân xác; vật ngoài thân (thứ không thuộc về bản thân) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
của cải bên ngoài thân xác; vật ngoài thân (thứ không thuộc về bản thân) [thành ngữ]
- 。
Tiền bạc chỉ là vật ngoài thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身外之物
Phồn thể身
thân ngoại chi vật
của cải bên ngoài thân xác; vật ngoài thân (thứ không thuộc về bản thân) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
của cải bên ngoài thân xác; vật ngoài thân (thứ không thuộc về bản thân) [thành ngữ]
- 。
Tiền bạc chỉ là vật ngoài thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.