身外之物

身外之物
shēnwàizhī
thân ngoại chi vật

của cải bên ngoài thân xác; vật ngoài thân (thứ không thuộc về bản thân) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    của cải bên ngoài thân xác; vật ngoài thân (thứ không thuộc về bản thân) [thành ngữ]

    • Tiền bạc chỉ là vật ngoài thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.