Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死后
死后
tử hậu
sau khi chết; sau khi qua đời
2 nghĩa#6673
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau khi chết; sau khi qua đời
中人去世以后的时间rén qùshì yǐhòu de shíjiān
- ,。
Sau khi chết, anh ấy được chôn cất ở đây.
- 貳名danh từ
sau khi chết; (sau khi) qua đời
中人死了以后的时间rén sǐ le yǐhòu de shíjiān
- 。
Sau khi chết, anh ấy được truy tặng huân chương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
死后
Phồn thể死後
tử hậu
sau khi chết; sau khi qua đời
2 nghĩa#6673
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau khi chết; sau khi qua đời
中人去世以后的时间rén qùshì yǐhòu de shíjiān
- ,。
Sau khi chết, anh ấy được chôn cất ở đây.
- 貳名danh từ
sau khi chết; (sau khi) qua đời
中人死了以后的时间rén sǐ le yǐhòu de shíjiān
- 。
Sau khi chết, anh ấy được truy tặng huân chương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt