身体力行

身体力行
shēnxíng
thân thể lực hành

thân lực hành chi; thực hành bằng chính bản thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thân lực hành chi; thực hành bằng chính bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thực hành những gì mình nói, lời nói và hành động nhất quán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.