xiè
tiệp
bộ túc · 24 nét

đi bộ; đi lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ; đi lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.