xiè
tiếp
bộ hoả · 17 nét

hòa quyện; giao thoa; hòa trộn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa quyện; giao thoa; hòa trộn

    • Anh ấy giỏi điều hòa âm dương.

  2. động từ

    chỉnh đốn; chấn chỉnh; thanh trừng

  3. động từ

    hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng

  4. động từ

    hài hòa; hiệp hòa

  5. danh từ

    họ Tiết

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.