chán
triền
bộ túc · 22 nét

(văn) dấu vết thú; đường đi của thiên thể (trong thiên văn học cổ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) dấu vết thú; đường đi của thiên thể (trong thiên văn học cổ)

  2. danh từ

    đường đi của thiên thể; quỹ đạo thiên thể

  3. động từ

    (của thiên thể) vận hành theo quỹ đạo; triền (đường đi của thiên thể)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.