Tới nội dung chính

蹼

蹼
pǔ
phốc
⾜bộ túc · 19 nét

màng (chân vịt, ếch,...); màng bơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    màng (chân vịt, ếch,...); màng bơi

    • 。

      Vịt có màng chân.

蹼
pǔ
phốc
BỘ THỦ⾜
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu