Tới nội dung chính

蹶

蹶
jué
quyết
⾜bộ túc · 19 nét

vấp ngã; trượt chân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    vấp ngã; trượt chân

  2. 貳动động từ

    đi lội qua; lội (qua nước, bùn)

    • 。

      Anh ấy suy sụp không gượng dậy được.

  3. 參动động từ

    đá (của ngựa); vấp ngã

    • 。

      Con ngựa đã đá.

蹶
jué
quyết
BỘ THỦ⾜
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu