蹶
vấp ngã; trượt chân
NGHĨA
- 壹
vấp ngã; trượt chân
- 貳动động từ
đi lội qua; lội (qua nước, bùn)
- 。
Anh ấy suy sụp không gượng dậy được.
- 參动động từ
đá (của ngựa); vấp ngã
- 。
Con ngựa đã đá.
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh
NGHĨA
- 壹动động từ
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh(kế thừa)
- 。
Con ngựa này đã đá hậu.
- 貳动động từ
đá hậu chân (như ngựa, lừa); (bóng) phản lại; bỏ ngang(kế thừa)
- 。
Con ngựa này biết đá hậu.
- 參动động từ
(bóng) nổi giận; bùng phát cơn giận; (của ngựa) tung vó hậu(kế thừa)
- 。
Anh ấy hễ tức giận là nổi khùng.
- 肆动động từ
đá hậu; nổi loạn; bướng bỉnh (bóng: tỏ thái độ chống đối)(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn thích tỏ ra bất phục.
NGHĨA
- 壹
vấp ngã; trượt chân
- 貳动động từ
đi lội qua; lội (qua nước, bùn)
- 。
Anh ấy suy sụp không gượng dậy được.
- 參动động từ
đá (của ngựa); vấp ngã
- 。
Con ngựa đã đá.
NGHĨA
- 壹动động từ
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh(kế thừa)
- 。
Con ngựa này đã đá hậu.
- 貳动động từ
đá hậu chân (như ngựa, lừa); (bóng) phản lại; bỏ ngang(kế thừa)
- 。
Con ngựa này biết đá hậu.
- 參动động từ
(bóng) nổi giận; bùng phát cơn giận; (của ngựa) tung vó hậu(kế thừa)
- 。
Anh ấy hễ tức giận là nổi khùng.
- 肆动động từ
đá hậu; nổi loạn; bướng bỉnh (bóng: tỏ thái độ chống đối)(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn thích tỏ ra bất phục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.