尥蹶子

尥蹶子
liàojuězi
liệu quyết tử

(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh

    • Con ngựa này đã đá hậu.

  2. động từ

    đá hậu chân (như ngựa, lừa); (bóng) phản lại; bỏ ngang

    • Con ngựa này biết đá hậu.

  3. động từ

    (bóng) nổi giận; bùng phát cơn giận; (của ngựa) tung vó hậu

    • Anh ấy hễ tức giận là nổi khùng.

  4. động từ

    đá hậu; nổi loạn; bướng bỉnh (bóng: tỏ thái độ chống đối)

    • Anh ấy luôn thích tỏ ra bất phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.