Tới nội dung chính

蹯

蹯
fán
phiền
⾜bộ túc · 19 nét

bàn chân thú; chân móng (của động vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bàn chân thú; chân móng (của động vật)

    • 。

      Bàn chân của hổ rất lớn.

蹯
fán
phiền
BỘ THỦ⾜
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu