/
蹯
蹯
phiền
⾜bộ túc · 19 nétbàn chân thú; chân móng (của động vật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn chân thú; chân móng (của động vật)
- 。
Bàn chân của hổ rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹯
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn chân thú; chân móng (của động vật)
- 。
Bàn chân của hổ rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.