Tới nội dung chính

蹩

蹩
bié
biệt
⾜bộ túc · 18 nét

khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    • 。

      Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.

  2. 貳动động từ

    bong (cổ chân, cổ tay); trẹo

    • 。

      Tôi vô tình bị trẹo chân.

  3. 參动động từ

    đi khập khiễng; bước lén tránh nguy hiểm

    • 。

      Anh ấy lén lút vào phòng.

  4. 肆动động từ

    tạm thời; tạm

    • 。

      Anh ấy vội vã chạy vào nhà.

蹩
bié
biệt
BỘ THỦ⾜
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu