/
蹩
蹩
biệt
⾜bộ túc · 18 nétkhập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh
- 。
Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.
- 貳动động từ
bong (cổ chân, cổ tay); trẹo
- 。
Tôi vô tình bị trẹo chân.
- 參动động từ
đi khập khiễng; bước lén tránh nguy hiểm
- 。
Anh ấy lén lút vào phòng.
- 肆动động từ
tạm thời; tạm
- 。
Anh ấy vội vã chạy vào nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹩
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh
- 。
Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.
- 貳动động từ
bong (cổ chân, cổ tay); trẹo
- 。
Tôi vô tình bị trẹo chân.
- 參动động từ
đi khập khiễng; bước lén tránh nguy hiểm
- 。
Anh ấy lén lút vào phòng.
- 肆动động từ
tạm thời; tạm
- 。
Anh ấy vội vã chạy vào nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.