Tới nội dung chính

蹚

蹚
tāng
thang
⾜bộ túc · 18 nét

lội qua; lội (nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lội qua; lội (nước)

    • 。

      Anh ấy lội qua một con sông.

  2. 貳动động từ

    đi lội qua; lội (qua nước, bùn)

    • 。

      Anh ấy lội qua con sông nhỏ.

蹚
tāng
thang
BỘ THỦ⾜
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu