niè
niếp
bộ túc · 17 nét

rón rén; đi nhẹ nhàng; bước nhón chân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rón rén; đi nhẹ nhàng; bước nhón chân

    • Anh ấy rón rén bước đi.

  2. động từ

    bước đi nhẹ nhàng; rón rén bước

  3. động từ

    bước nhẹ; rón rén bước; giẫm lên

    • Anh ấy rón rén bước đi.

  4. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.