/
蹉
蹉
tha
⾜bộ túc · 16 nétlỡ dở; sai lầm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lỡ dở; sai lầm
- 。
Anh ấy đã lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
trượt chân; trượt ngã
- 。
Anh ấy bị trượt chân.
- 參动động từ
lỡ; bỏ lỡ; nhỡ
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 肆动động từ
lỡ lầm; sai lầm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹉
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lỡ dở; sai lầm
- 。
Anh ấy đã lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
trượt chân; trượt ngã
- 。
Anh ấy bị trượt chân.
- 參动động từ
lỡ; bỏ lỡ; nhỡ
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 肆动động từ
lỡ lầm; sai lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.