Tới nội dung chính

蹉

蹉
cuō
tha
⾜bộ túc · 16 nét

lỡ dở; sai lầm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lỡ dở; sai lầm

    • 。

      Anh ấy đã lãng phí thời gian.

  2. 貳动động từ

    trượt chân; trượt ngã

    • 。

      Anh ấy bị trượt chân.

  3. 參动động từ

    lỡ; bỏ lỡ; nhỡ

    • 。

      Đừng lãng phí thời gian.

  4. 肆动động từ

    lỡ lầm; sai lầm

蹉
cuō
tha
BỘ THỦ⾜
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu