đề
bộ túc · 16 nét

móng (guốc); vó (ngựa)

2 nghĩa#46446
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    móng (guốc); vó (ngựa)

    • Ngựa có bốn móng guốc.

  2. danh từ

    móng guốc; chân giò (lợn)

    • Tôi thích ăn chân giò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.