Tới nội dung chính

蹂

蹂
róu
nhựu
⾜bộ túc · 16 nét

giẫm đạp; chà đạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giẫm đạp; chà đạp

    • 。

      Anh ấy đã giày xéo trái tim tôi.

蹂
róu
nhựu
BỘ THỦ⾜
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu