pián
biên
bộ túc · 16 nét

khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    • Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.