/
蹀躞
蹀躞
điệp tiệp
đi từng bước nhỏ; bước đi thoăn thoắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi từng bước nhỏ; bước đi thoăn thoắt
- 。
Cô ấy bước đi những bước nhỏ.
- 貳动động từ
bước đi lại; đi đi lại lại; (văn) tản bộ qua lại
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹀躞
Phồn thể蹀
điệp tiệp
đi từng bước nhỏ; bước đi thoăn thoắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi từng bước nhỏ; bước đi thoăn thoắt
- 。
Cô ấy bước đi những bước nhỏ.
- 貳动động từ
bước đi lại; đi đi lại lại; (văn) tản bộ qua lại
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.