/
踱
踱
đạc
⾜bộ túc · 16 nétđi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
- 貳动động từ
đi bách bộ; đi thơ thẩn; đi tản bộ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
踱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
- 貳动động từ
đi bách bộ; đi thơ thẩn; đi tản bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.