zhí
trịch
bộ túc · 15 nét

bước đi chần chừ; dùng trong "trù trừ, do dự"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bước đi chần chừ; dùng trong "trù trừ, do dự"

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.