Tới nội dung chính

踬

踬
zhì
chí
⾜bộ túc · 15 nét

vấp ngã; trượt chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vấp ngã; trượt chân

    • 。

      Anh ấy đi bộ không cẩn thận nên bị vấp một cái.

踬
zhì
chí
BỘ THỦ⾜
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu