/
踔
踔
xước
⾜bộ túc · 15 nétvượt lên; tiến bộ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt lên; tiến bộ
- ,。
Anh ấy đã vượt lên và đạt được thành công.
- 貳动động từ
bước sải; bước dài
- 。
Anh ấy sải bước lớn đi về phía trước.
- 參动động từ
vượt trội; thi đấu; cuộc thi
- 。
Anh ấy xuất sắc trong công việc.
- 肆动động từ
bước đi mạnh mẽ; vượt trội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
踔
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt lên; tiến bộ
- ,。
Anh ấy đã vượt lên và đạt được thành công.
- 貳动động từ
bước sải; bước dài
- 。
Anh ấy sải bước lớn đi về phía trước.
- 參动động từ
vượt trội; thi đấu; cuộc thi
- 。
Anh ấy xuất sắc trong công việc.
- 肆动động từ
bước đi mạnh mẽ; vượt trội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.