chuō
xước
bộ túc · 15 nét

vượt lên; tiến bộ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt lên; tiến bộ

    • Anh ấy đã vượt lên và đạt được thành công.

  2. động từ

    bước sải; bước dài

    • Anh ấy sải bước lớn đi về phía trước.

  3. động từ

    vượt trội; thi đấu; cuộc thi

    • Anh ấy xuất sắc trong công việc.

  4. động từ

    bước đi mạnh mẽ; vượt trội

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.