Tới nội dung chính

跽

跽
jì
kỵ
⾜bộ túc · 14 nét

quỳ gối; quỳ thẳng lưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quỳ gối; quỳ thẳng lưng

    • 。

      Anh ấy quỳ trên mặt đất.

跽
jì
kỵ
BỘ THỦ⾜
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu