跻身

跻身
shēn
tê thân

vươn lên; chen chân vào hàng ngũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vươn lên; chen chân vào hàng ngũ

    • Anh ấy đã vươn lên hàng ngũ các nhà khoa học hàng đầu thế giới.

  2. động từ

    gia nhập; chen chân vào (một lĩnh vực, ngành nghề)

    • Anh ấy đã thành công gia nhập thị trường quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.