bộ túc · 13 nét

(văn) leo lên; trèo lên; vươn lên (địa vị cao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) leo lên; trèo lên; vươn lên (địa vị cao)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.