Tới nội dung chính

跷

跷
qiāo
khiêu
⾜bộ túc · 13 nét

nhấc chân; kiễng chân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nhấc chân; kiễng chân

  2. 貳动động từ

    kiễng chân; đứng nhón chân

    • 。

      Anh ấy kiễng chân xem TV.

  3. 參名danh từ

    đi cà kheo; cà kheo

    • 。

      Anh ấy đang đi cà kheo.

跷
qiāo
khiêu
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu