/
跬
跬
khuể
⾜bộ túc · 13 nétbước ngắn; nửa bước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước ngắn; nửa bước
- ,。
Không tích lũy từng bước nhỏ, không thể đi ngàn dặm.
- 貳名danh từ
nửa bước; bước ngắn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
跬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước ngắn; nửa bước
- ,。
Không tích lũy từng bước nhỏ, không thể đi ngàn dặm.
- 貳名danh từ
nửa bước; bước ngắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.