跨刀

跨刀
kuàdāo
khoá đao

tham gia biểu diễn cùng; góp mặt trong chương trình của ai đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham gia biểu diễn cùng; góp mặt trong chương trình của ai đó

    • Anh ấy đã xuất hiện trong bộ phim này.

  2. động từ

    (bóng) đứng ra gánh vác; xắn tay vào giúp sức (trong một việc quan trọng)

    • Anh ấy đã hỗ trợ hết mình, giúp dự án hoàn thành thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.