- 足túc(bàn chân)BỘ
- 艮cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
(khẩu) tranh thủ làm luôn; tiện tay
(khẩu) tranh thủ làm luôn; tiện tay
Tiện thể tôi đi cửa hàng mua chút đồ.
(khẩu) ngay lập tức; tức thì
Anh ấy đi ngay lập tức.
mượt tay; nhạy cảm ứng (màn hình cảm ứng)
Màn hình điện thoại này rất nhạy.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
(khẩu) tranh thủ làm luôn; tiện tay
(khẩu) tranh thủ làm luôn; tiện tay
Tiện thể tôi đi cửa hàng mua chút đồ.
(khẩu) ngay lập tức; tức thì
Anh ấy đi ngay lập tức.
mượt tay; nhạy cảm ứng (màn hình cảm ứng)
Màn hình điện thoại này rất nhạy.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.