跟手

跟手
gēnshǒu
cân thủ

(khẩu) tranh thủ làm luôn; tiện tay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) tranh thủ làm luôn; tiện tay

    • Tiện thể tôi đi cửa hàng mua chút đồ.

  2. trạng từ

    (khẩu) ngay lập tức; tức thì

    • Anh ấy đi ngay lập tức.

  3. tính từ

    mượt tay; nhạy cảm ứng (màn hình cảm ứng)

    • Màn hình điện thoại này rất nhạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.