跑刀

跑刀
pǎodāo
bào đao

giày trượt băng tốc độ; dao trượt băng đua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày trượt băng tốc độ; dao trượt băng đua

    • Anh ấy thích trượt băng bằng giày trượt tốc độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.