跏趺

跏趺
jiā
già phu

ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)

    • Anh ấy ngồi kiết già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.