足足

足足
túc túc

đầy đủ; không dưới; tới tận (nhấn mạnh số lượng)

4 nghĩa#20856
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đầy đủ; không dưới; tới tận (nhấn mạnh số lượng)

    • Anh ấy đã đợi tròn hai tiếng đồng hồ.

  2. trạng từ

    đủ đầy; trọn vẹn; đến tận (nhấn mạnh số lượng hoặc thời gian)

    • Anh ấy đã đợi đủ hai tiếng đồng hồ.

  3. trạng từ

    đầy đủ; trọn vẹn; tới tận

  4. trạng từ

    cực kỳ; hết mức; vô cùng

    • Anh ấy đã đợi đúng hai tiếng đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.