趋近

趋近
jìn
xu cận

tiến gần đến; xấp xỉ (một giá trị số)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến gần đến; xấp xỉ (một giá trị số)

    • Giá trị này tiến gần đến số không.

  2. động từ

    tiến gần đến; hội tụ về (trong giải tích)

    • Dãy số này hội tụ về 0.

  3. động từ

    tiến gần; xấp xỉ; hội tụ

    • Chúng tôi đang tiến gần đến mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.