趋缓

趋缓
huǎn
xu hoãn

giảm tốc; chậm lại

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm tốc; chậm lại

    • Tăng trưởng kinh tế đang chậm lại.

  2. động từ

    chậm lại; giảm tốc độ; nới lỏng

  3. động từ

    giảm tốc; chậm lại; hạ nhiệt

    • Dịch bệnh đã giảm bớt.

  4. động từ

    giảm tốc; chậm lại

    • Tăng trưởng kinh tế chậm lại.

  5. động từ

    giảm tốc; chậm lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.