趋冷

趋冷
lěng
xu lạnh

(kinh tế, quan hệ quốc tế…) trở nên lạnh nhạt; hạ nhiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (kinh tế, quan hệ quốc tế…) trở nên lạnh nhạt; hạ nhiệt

    • Kinh tế đang nguội lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.