越职

越职
yuèzhí
việt chức

vượt quyền hạn; lạm quyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt quyền hạn; lạm quyền

    • Bạn đã vượt quyền rồi.

  2. động từ

    vượt quá phạm vi chức trách; lạm quyền

    • Bạn đừng vượt quá chức trách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.