越级

越级
yuè
việt cấp

vượt cấp; bỏ qua cấp bậc (trung gian)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt cấp; bỏ qua cấp bậc (trung gian)

    • Anh ấy đã vượt cấp.

  2. động từ

    vượt cấp; bỏ qua cấp bậc trung gian

    • Bạn không thể vượt cấp báo cáo.

  3. động từ

    vượt cấp; bỏ qua cấp trên trực tiếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.