Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越级
越级
việt cấp
vượt cấp; bỏ qua cấp bậc (trung gian)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt cấp; bỏ qua cấp bậc (trung gian)
- 。
Anh ấy đã vượt cấp.
- 貳动động từ
vượt cấp; bỏ qua cấp bậc trung gian
- 。
Bạn không thể vượt cấp báo cáo.
- 參动động từ
vượt cấp; bỏ qua cấp trên trực tiếp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
越级
Phồn thể越級
việt cấp
vượt cấp; bỏ qua cấp bậc (trung gian)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt cấp; bỏ qua cấp bậc (trung gian)
- 。
Anh ấy đã vượt cấp.
- 貳动động từ
vượt cấp; bỏ qua cấp bậc trung gian
- 。
Bạn không thể vượt cấp báo cáo.
- 參动động từ
vượt cấp; bỏ qua cấp trên trực tiếp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua