Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越秀
越秀
việt tú
Khu Việt Tú (quận thuộc thành phố Quảng Châu, Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Việt Tú (quận thuộc thành phố Quảng Châu, Quảng Đông)(kế thừa)
- 。
Quận Việt Tú là một quận của thành phố Quảng Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越秀
Phồn thể越
việt tú
Khu Việt Tú (quận thuộc thành phố Quảng Châu, Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Việt Tú (quận thuộc thành phố Quảng Châu, Quảng Đông)(kế thừa)
- 。
Quận Việt Tú là một quận của thành phố Quảng Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua