越狱犯

越狱犯
yuèfàn
việt ngục phạm

tù nhân vượt ngục; kẻ trốn tù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tù nhân vượt ngục; kẻ trốn tù

    • Tên tù vượt ngục đã bị bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.