Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越战
越战
việt chiến
Chiến tranh Việt Nam (1955–1975)
1 nghĩa#19278
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Việt Nam (1955–1975)
- 20。
Chiến tranh Việt Nam là một cuộc chiến tranh quan trọng trong thế kỷ 20.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越战
Phồn thể越戰
việt chiến
Chiến tranh Việt Nam (1955–1975)
1 nghĩa#19278
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Việt Nam (1955–1975)
- 20。
Chiến tranh Việt Nam là một cuộc chiến tranh quan trọng trong thế kỷ 20.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua