越境

越境
yuèjìng
việt cảnh

vượt biên (thường là bất hợp pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt biên (thường là bất hợp pháp)

    • Anh ta đã vượt biên vào một quốc gia khác.

  2. động từ

    vượt biên; vượt qua biên giới trái phép

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.