超频

超频
chāopín
siêu tần

ép xung (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ép xung (máy tính)

    • Anh ấy thích ép xung máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.