超重

超重
chāozhòng
siêu trọng

quá tải; quá cân (hành lý, hàng hóa)

1 nghĩa#32766
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quá tải; quá cân (hành lý, hàng hóa)

    • Hành lý của bạn bị quá cân rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.